CÔNG TY TNHH AN QUÝ HƯNG
Giới thiệu
Công ty TNHH An Quý Hưng được thành lập năm 2001 và được đánh giá là một công ty chuyên nghiệp trong lĩnh vực xây dựng nhà xưởng công nghiệp tại khu vực miền Bắc Việt Nam. Với hơn 11 năm kinh nghiệm và phát triển, công ty TNHH An Quý Hưng đã có đủ năng lực nhận và hoàn thành các dự án có quy mô vừa, đặc biệt là các dự án có vốn đầu tư nước ngoài. Đến nay công ty TNHH An Quý Hưng đã tạo dựng uy tín với các chủ đầu tư, đặc biệt là các chủ đầu tư nước ngoài đến từ Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc, Singapore, Malaysia… Vì vậy doanh số của công ty trong nhiều năm qua đã không ngừng được nâng lên và có những bước đột phá cả về số lượng lẫn chất lượng Tính riêng năm 2012, doanh số ước đạt 8.000.000 USD. Song song với sự phát triển trong lĩnh vực xây dựng, An Quý Hưng đã và đang mở rộng đầu tư sang nhiều lĩnh vực khác như đầu tư khai thác KCN, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, kinh doanh thương mại và đã thu được những thành công không nhỏ ban đầu.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Nguyễn Xuân Đông |
| Kế toán trưởng | Đỗ Thị Thanh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


