CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN THỰC PHẨM XUẤT KHẨU TƯỜNG LÂN
Tên tiếng Anh:
TUONG LAN AGRICULTURAL AND FOODSTUFFS PROCESSING EXPORT COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
55(B2/2026)
Mã số thuế:
0900248518
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thôn Trai Trang, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Tel:
0221-3961242
Fax:
0221-3358055
Email:
rice@tuonglanagrex.com
Website:
Năm thành lập:
2006
Giới thiệu
Được thành lập vào tháng 05/2006, TƯỜNG LÂN AGREX CO.,LTD tự hào là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và xuất khẩu gạo tại Việt Nam. Chúng tôi là một thành viên lâu năm của Hiệp hội Lương thực Việt Nam. TƯỜNG LÂN AGREX CO.,LTD đã được Bộ Công thương cấp giấy Chứng nhận đủ năng lực xuất khẩu gạo trực tiếp số 03/BCT ngày 17/06/2011. Trong thời gian qua, sản phẩm của công ty đã chinh phục được các thị trường khó tính như Đài Loan,Trung Quốc, Singapore, Australia, New Zealand, các nước thuộc vùng Thái Bình Dương, Châu Phi, Châu Âu, Nam Phi, v.v…
Hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu gạo sạch và an toàn cho bữa cơm gia đình Việt, TƯỜNG LÂN AGREX CO.,LTD mở rộng phát triển thị trường nội địa. Mục tiêu của chúng tôi là trở thành nhà cung cấp gạo chất lượng cao hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết về nguồn gốc, chỉ tiêu chất lượng khắt khe và giá cả hợp lý đến tay người tiêu dùng trong nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Nguyễn Đức Cường |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Đức Cường
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




