CÔNG TY TNHH CHỨNG KHOÁN SHINHAN VIỆT NAM
Giới thiệu
Shinhan Investment là công ty con có 100% vốn của Tập đoàn Tài chính Shinhan, vào tháng 7 năm 2015 đã mua lại cổ phần của Chứng khoán Nam An tại Việt Nam và thành lập nên Công ty TNHH Chứng khoán Shinhan Việt Nam (“Chứng khoán Shinhan”) vào tháng 2 năm 2016.
Thông qua mạng lưới rộng khắp toàn cầu của Tập đoàn tài chính Shinhan và tại Việt Nam, Chứng Khoán Shinhan ưu tiên đặt mục tiêu hàng đầu với vai trò là "Người dẫn đường" cho sự đầu tư thành công để tạo ra giá trị mà khách hàng mong muốn và thiết kế một tương lai tốt đẹp hơn.
Công Ty Chứng khoán Shinhan Việt Nam đang ngày càng phát triển trên thị trường vốn Việt Nam bằng cách kết hợp cơ cấu tài chính và quản trị doanh nghiệp vững chắc và ổn định với các kỹ thuật quản lý tiên tiến.
Thông qua mạng lưới “One Shinhan” của Tập đoàn Tài chính Shinhan, bao gồm ngân hàng, Công ty thẻ và Công ty tài chính, chúng tôi cung cấp nhiều dịch vụ đa dạng khác nhau vượt qua các rào cản giữa các lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, chúng tôi hứa hẹn phát triển công ty thành công ty chứng khoán hàng đầu Việt Nam với mục đích cung cấp các giải pháp tài chính tối ưu cho khách hàng thông qua các bí quyết tài chính tiên tiến trong lĩnh vực quản lý tài sản cá nhân và tài chính doanh nghiệp.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Han Bok Hee |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

