CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CƠ ĐIỆN PHAN GIA

Tên tiếng Anh:
PHAN GIA MECHANICAL ELECTRICAL TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
18(B2/2026)
Mã số thuế:
0312797704
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
162A Võ Thị Sáu, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-22539898
Fax:
Email:
info@phangiagroup.com
Năm thành lập:
2014

Giới thiệu

PHAN GIA đã có hơn 15 năm hình thành phát triển với hơn hàng trăm dự án và công trình, cung cấp hơn 50.000 sản phẩm vật liệu xây dựng, nội thất ra thị trường. Các dự án do PHAN GIA đầu tư và phát triển trải dài khắp cả nước, không chỉ dừng lại ở các thành phố trọng yếu như TP.HCM và Hà Nội mà còn mở rộng ở các khu vực và tình thành nhiều tiềm năng khác.

PHAN GIA hoạt động trong 06 lĩnh vực chính bao gồm:
  • Thiết kế và thi công hoàn thiện nội thất công trình.
  • Thiết kế và thi công hoàn thiện hệ thống cơ điện.
  • Thiết kế và thi công quảng cáo.
  • Cung cấp thiết bị điện công nghiệp và dân dụng.
  • Cung cấp thiêt bị thông minh.
  • Cung cấp sàn gỗ và gạch ốp lát.

Với một mô hình mới và triết lý cộng hưởng nhằm gia tăng giá trị trong nhiều lĩnh vực kinh doanh toàn diện gồm 04 công ty thành viên: PHAN GIA, TÂN PHAN GIA, HADASA VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐIỆN QUANG sẽ giúp PHAN GIA tăng cường sự thích nghi và nâng tầm vị thế hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Để luôn không ngừng phát triển và trở thành doanh nghiệp uy tín với cam kết chất lượng được nhiều khách hàng tin tưởng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Nam Hòa

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Nam Hòa
Họ và tên
Nguyễn Nam Hòa
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp