CÔNG TY TNHH ĐÓNG TẦU ĐẠI DƯƠNG

Tên tiếng Anh:
DAI DUONG SHIPBUILDING LIMITED COMPANY
Xếp hạng FAST500:
212(B1/2018)
Mã số thuế:
0200655726
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 45 Đầm Triều - Phường Quán Trữ - Kiến An - Hải Phòng - Việt Nam
Tel:
0225.3877149
Fax:
0225.3576760
Email:
dongtaudaiduong@gmail.com
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Tập đoàn đóng tàu Đại Dương  tiền thân là xí nghiệp tư nhân Trung Hải được thành lập năm 1986, là một trong những đơn vị ngoài quốc doanh hàng đầu trong ngành đóng mới, sửa chữa phương tiện vận tải thuỷ.

Năm 2005 xí nghiệp được chuyển thành Công ty TNHH Đóng tàu Đại Dương. Ngành nghề chính của Công ty là chuyên đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển có trọng tải đến 5.000DWT

Để hòa nhập với sự phát triển chung của nền kinh tế thế giới, năm 2008 Tập đoàn đóng tàu Đại Dương ra đời hợp thành bởi 3 công ty thành viên là: Công ty TNHH đóng tàu Đại Dương, Công ty cổ phần Công Nghiệp điện Hải Phòng, Công ty cổ phần đóng tàu Thái Bình Dương.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Đoàn Tám

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Đoàn Tám
Họ và tên
Lê Đoàn Tám
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 136 m(ROA) = 274 m(ROE) = 768
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp