CÔNG TY TNHH GHW (VIỆT NAM)

Tên tiếng Anh:
GHW (VIETNAM) CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
104(B1/2026)
Mã số thuế:
3702206409
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 6 VSIP II-A đường số 15, KCN Việt Nam-Singapore II-A, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0274-3801099
Fax:
0274-3801097
Email:
marcos.liu@goldenhighway.com / hr1@ghw-vn.com
Năm thành lập:
2013

Giới thiệu

Công TY TNHH GHW (VIỆT NAM) , được thành lập vào năm 2013, tọa lạc tại Số 6 VSIP II-A, đường số 15, KCN Việt nam - Singapore II-A,Phường Vĩnh Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Đây là công ty con chủ chốt và là nhà máy sản xuất đầu tiên ở nước ngoài của tập đoàn GHW INTERNATIONAL, tham gia vào việc sản xuất và bán các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi (Choline Chloride), Dầu vỏ hạt điều,Cardanol, PU và các hỗn hợp pha trộn từ Iốt.

Cùng với sự hỗ trợ của mạng lưới kinh doanh từ Tập Đoàn GHW INTERNATIONAL, các sản phẩm của Công ty đã bán cho hàng chục quốc gia và vùng lãnh thổ trong nước và ngoài nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Wang Wei

Hồ sơ lãnh đạo

Wang Wei
Họ và tên
Wang Wei
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp