CÔNG TY TNHH HẢI SƠN
Giới thiệu
Công ty TNHH Hải Sơn là Chủ đầu tư Cụm công nghiệp Hải Sơn-CCN (huyện Đức Hòa, Long An), thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, được thành lập năm 2002. CCN Hải Sơn có tổng diện tích gần 460 ha, tổng vốn đầu tư 350 tỷ đồng đang là tâm điểm thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước.
Trải qua hơn 14 năm xây dựng và trưởng thành, Công ty TNHH Hải Sơn đã không ngừng phát triển, trở thành một trong những doanh nghiệp tiêu biểu của tỉnh Long An. Với sự chuẩn bị kỹ lưỡng về các hạng mục xây dựng, công ty đã thu hút nhiều doanh nghiệp đầu tư và hoạt động tại KCN Hải Sơn. Bên cạnh đó, Hải Sơn cũng là một trong những doanh nghiệp tích cực tham gia hoạt động xã hội từ thiện trên địa bàn tỉnh Long An. Với những thành quả đạt được cùng nhiều đóng góp cho ngân sách địa phương, Công ty Hải Sơn đã vinh dự được trao tặng nhiều danh hiệu cao quý. Đặc biệt, ngày 13/10/2010 tại Long An, Công ty Hải Sơn đã vinh dự đón nhận Huân chương Lao động hạng Ba.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


