CÔNG TY TNHH KINH DOANH HÓA CHẤT VIỆT BÌNH PHÁT
Giới thiệu
Tập đoàn ĐẠI PHÁT, một doanh nghiệp lớn hàng đầu Việt Nam có một hệ thống bồn bể hiện đại tại khu công nghiệp gò dầu Đồng Nai.
Với sức chứa 30.000m3 gồm 20 bồn có sức chứa từ 500m3 – 2500m3/bồn toàn bộ hệ thống bồn kiểm soát bằng thông số điện tử xuất nhập được kiểm tra bằng hệ thống điện tử và Computer. Mỗi bồn được trang bị phao nổi để giảm hao hụt và an toàn cho môi trường cũng như phòng cháy chữa cháy.
Ngoài ra chúng tôi còn thực hiện dịch vụ tiếp nhận lưu trữ, giữ hộ và cấp xuất cho khách hàng có nhu cầu. Công ty chúng tôi có thể tiếp nhận hàng hóa từ tàu và xuất thủy cho khách hàng, cũng như lưu trữ bảo quản giữ hộ (đóng ra phuy hoặc ra xe bồn hoặc xuất thủy) cấp xuất hàng hóa được phục vụ 24/24 giờ trong ngày bởi đội ngũ kỹ sư, công nhân chuyên nghiệp và lành nghề với phương châm “ CHÍNH XÁC, AN TOÀN, LIÊN TỤC VÀ KỊP THỜI” với giá cả thuê hợp lý, dịch vụ giữ hộ và chiết rót tốt nhất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000.
Hệ thống bồn DAPHA đang được khách hàng trong và ngoài nước tín nhiệm và ký kết các hợp đồng chứa và giữ hộ thường xuyên.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đào Thanh Phương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



