CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ PHÚC ANH
Giới thiệu
Công ty TNHH Kỹ Nghệ Phúc Anh (tên viết tắt: PhucAnh Co., Ltd) được thành lập ngày 08/08/2000. Cùng tinh thần phục vụ tận tụy, luôn lấy khách hàng làm trung tâm, Phúc Anh đã từng bước khẳng định và tạo sự tín nhiệm trong lòng khách hàng, trở thành một trong những công ty cung cấp các sản phẩm máy tính, thiết bị kỹ thuật số, thiết bị văn phòng và các giải pháp ứng dụng công nghệ chuyên nghiệp nhất.
Với gần 20 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực cung cấp điện thoại, máy tính, linh kiện, thiết bị văn phòng và các giải pháp công nghệ, chúng tôi tự hào mang đến những sản phẩm chất lượng nhất đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Thế mạnh làm nên vị thế. Ưu điểm của Phúc Anh không chỉ dừng lại ở sản phẩm chính hãng chất lượng cao, sự chuyên môn hóa trong từng bộ phận mà còn là tính trách nhiệm cao, sự quản lý chuyên nghiệp cùng đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật lành nghề, phục vụ tận tâm, uy tín, giá thành hợp lý góp phần tối đa hóa mang lại sự hài lòng cho mọi khách hàng.
Với danh tiếng và uy tín của mình, Phúc Anh đã thành công trong việc đưa những sản phẩm chất lượng nhất từ những tập đoàn công nghệ hàng đầu thế giới như INTEL, SONY, MICROSOFT, APPLE, SAMSUNG, DELL, LG,... đến với khách hàng thông qua hệ thống showroom hiện đại, chuyên nghiệp khắp Hà Nội.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Mai Tuấn Anh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

.png)

