CÔNG TY TNHH LS ELECTRIC VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH LS ELECTRIC Việt Nam, một công ty thành viên của LS ELECTRIC – tập đoàn toàn cầu hàng đầu trong lĩnh vực hệ thống điện và tự động hóa. LS ELECTRIC Việt Nam đóng vai trò tiên phong trong sản xuất hệ thống điện công nghiệp tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á.
Nhà máy tại Việt Nam được thành lập từ năm 1997 tại Đông Anh, Hà Nội, và đã di dời về Bắc Ninh vào năm 2022. Chúng tôi chuyên sản xuất và lắp ráp thiết bị đóng cắt điện công nghiệp trung và hạ thế, thiết bị điều khiển, tủ phân phối, cùng nhiều thiết bị và dụng cụ điện khác.
Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ toàn diện gồm: bảo trì thiết bị điện công nghiệp, lắp đặt, đào tạo và chạy thử trạm biến áp – cam kết mang đến sản phẩm và giải pháp chất lượng cao, đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả.
Với khẩu hiệu toàn cầu “Beyond X”, LS ELECTRIC Việt Nam không ngừng đổi mới, hướng tới dẫn đầu bằng các sản phẩm và giải pháp mang đẳng cấp thế giới, được xây dựng trên nền tảng niềm tin đã được gây dựng suốt hơn 50 năm qua trên thị trường quốc tế.
Tinh thần linh hoạt, dám thách thức, theo đuổi sự xuất sắc, đổi mới không ngừng và đặt khách hàng làm trung tâm chính là giá trị cốt lõi trong mọi hoạt động của chúng tôi.
Hướng đến tương lai, LS ELECTRIC Việt Nam cam kết tiếp tục chinh phục những thành công lớn hơn, ứng dụng công nghệ tiên tiến và cung cấp các giải pháp thiết kế riêng cho ngành điện tại Việt Nam, Đông Nam Á và trên toàn cầu.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




