CÔNG TY TNHH MAXPORT LIMITED (VIET NAM)
Giới thiệu
Công ty TNHH Maxport Limited Việt Nam là doanh nghiệp sản xuất ra các sản phẩm cho những thương hiệu hàng đầu trên toàn thế giới. Một số đối tác tiêu biểu của chúng tôi: Nike, Lululemon, Mountain Hardware, Kathmandu, Spyder, Asics, Vaude, Kuhl… Được thành lập vào năm 1995, Maxport đã không ngừng phát triển dần lớn mạnh cả về năng lực sản xuất cũng như nguồn nhân lực với trên 6000 công nhân vào thời điểm hiện tại. Maxport được khách hàng đánh giá cao về tiêu chuẩn lao động và chất lượng sản phẩm luôn là ưu tiên hàng đầu.
Maxport cũng ưu tiên tìm cách để cải thiện về điều kiện và môi trường làm việc. Chúng tôi tin rằng mội môi trường làm việc lành mạnh sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sản phẩm được tao ra. Chuỗi các nhà máy Maxport Limited được xây dựng dựa trên ý tưởng thân thiện với thiên nhiên và môi trường. Phần cửa kính lớn và cửa sổ tận dụng ánh sáng tự nhiên của mặt trời kết hợp với hàng ngàn cây cối xung quanh các cơ sở để tao ra một bầu không khí trong lành thư giãn cho nhân viên. Mỗi nhà máy sẽ có một khu vườn nơi mà sẽ cung cấp bữa ăn trưa cho công nhân và nhân viên. Môi trường làm việc lành mạnh tạo ra một bầu không khí khiến cho khách hàng cảm thấy thích thú, cho phép họ tận hưởng chuyến thăm quan của mình một cách thoải mái nhất.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Stoles Nicholas |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




