CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH PHÚ CƯỜNG
Giới thiệu
Tiền thân từ Công ty Cổ phần Thương mại và Công Nghệ Tân Trường được thành lập từ đầu năm 2004 và được tách ra độc lập thành Công ty TNHH máy tính Phú Cường vào cuối năm 2005 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp Giấy đăng ký kinh doanh số 0101861608 cấp ngày 09/01/2006. Phú Cường thành lập với mục tiêu chuyên sâu vào việc phát triển và cung cấp các giải pháp về công nghệ thông tin và viễn thông, phát triển phần mềm và các ứng dụng hiệu quả trên các thiết bị tin học, thiết bị ngoại vi, thiết bị văn phòng, phục vụ Tin học hoá cho các doanh nghiệp, cơ quan ban ngành v.v...
Với mục tiêu trở thành một trong những Công ty tin học hàng đầu Việt Nam, Phú Cường đã nhanh chóng mở rộng hoạt động và không ngừng nâng cao vị thế của mình trong thị trường Công nghệ thông tin. Điều này được khẳng định ngay từ những năm đầu Phú Cường thành lập. Trong thời gian tới Phú Cường sẽ còn phát triển và mở rộng thêm chi nhánh ở một số tỉnh thành. Đây thực sự là một cố gắng không biết mệt mỏi của ban điều hành và toàn thể cán bộ công nhân viên trong Công ty.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Cường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


