CÔNG TY TNHH MITSUBISHI ELECTRIC VIỆT NAM
Tên tiếng Anh:
MITSUBISHI ELECTRIC VIETNAM CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
267(B1/2018)
Mã số thuế:
0310919107
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 10-Tòa Nhà Vincom Center, Số 72 Lê Thánh Tôn-Phường Bến Nghé-Quận 1-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39105945
Fax:
028-39105946
Email:
0
Website:
Năm thành lập:
2011
Giới thiệu
Mitsubishi Electric là một tập đoàn công nghệ lớn nhất tại Nhật Bản và trên thế giới, từ khi bắt đầu hoạt động tại thị Trường Châu Á vào giữa thập niên 50, Mitsubishi Electric đã không ngừng phát triển để trở thành một trong những Công ty hàng đầu trong khu vực. Vào tháng 07/2011, công ty TNHH Mitsubishi Electric Việt Nam đã chính thức thành lập trụ sở chính ở TP. Hồ Chí Minh, ngành nghề kinh doanh gồm các kinh doanh các thiết bị điện gia dụng (tủ lạnh, máy lạnh, quạt) và hệ thống điều hòa không khí.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Kunihiko Seki |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Izumi Matsumoto
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 4371
m(ROA) = 73
m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


