CÔNG TY TNHH CHỨNG KHOÁN MAYBANK
Giới thiệu
Công ty cổ phần Chúng khoán Maybank Kim Eng, tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Eng Việt Nam (KEVS) đổi tên theo Giấy phép điều chỉnh số 105/GPĐC-UBCK ngày 10/08/2012 và được thành lập theo Giấy phép số 71/UBCK-GP do ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước (UBCK) cấp ngày 14 tháng 12 năm 2007 và chính thức đi vào hoạt động tháng 4/2008. theo Giấy phép điều chỉnh số 105/GPĐC-UBCK ngày 10/08/2012
Với sự hợp lực của Maybank - Tập đoàn tài chính hàng đầu ASEAN có mạng lưới văn phòng tại 19 quốc gia cùng hơn 46.000 nhân viên phục vụ hơn 22 triệu khách hàng toàn cầu, Maybank Kim Eng đang không ngừng khẳng định vị trí tiên phong của mình tại Việt Nam bằng việc liên tục giới thiệu tới khách hàng Việt Nam những sản phẩm, dịch vụ đã thành công tại các thị trường khu vực.
Tính chuyên nghiệp và chất lượng dịch vụ đã đưa Maybank Kim Eng vào danh sách 100 sản phẩm, dịch vụ được TIN&DÙNG năm 2009, 2010, 2012 - 2018 do người tiêu dùng Việt Nam bình chọn với sự tổ chức của Thời Báo Kinh Tế Việt Nam và 2 năm liên tục đoạt giải thưởng “Thương hiệu chứng khoán uy tín” 2009, 2010 do Hiệp Hội Kinh Doanh Chứng Khoán cùng một số tổ chức tài chính thực hiện. Công ty cũng vinh dự được nhận giải thưởng uy tín Rồng Vàng (Golden Dragon Awards) liên tiếp cho các năm từ 2011 đến 2018 và Giải thưởng “Công ty Môi giới Khách hàng cá nhân Tốt nhất Việt Nam” (Best Retail Broker) do Alpha Đông Nam Á (Alpha Southeast Asia) bình chọn từ 2011 đến 2016.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Kim Thiên Quang |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

