CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT MỎ NAM BỘ-MICCO
Tên tiếng Anh:
MICCO-NAM BO MINING CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
3502007678
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Phước Thạnh-Xã Mỹ Xuân-Huyện Tân Thành-Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tel:
0254-3895247
0254-3876210
Fax:
0254-3876636
Email:
info@micconambo.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2012
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Công nghiệp Hóa chất mỏ Nam Bộ-MICCO tiền thân là Chi nhánh giao nhận hàng Vật liệu nổ Đồng Nai được thành lập ngày 24/10/1984. Để đáp ứng nhu cầu ngành cũng như sự phát triển của các địa phương khu vực Nam Bộ, đơn vị đã nhiều lần được chuyển đổi từ Chi nhánh lên Xí nghiệp và phát triển thành Công ty TNHH một thành viên vào năm 2012. Công ty từng vinh dự được trao tặng Huân Chương Lao động hạng Ba.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Văn Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Văn Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



