CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ VẬN TẢI BIỂN PHƯƠNG NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư Du lịch và Vận tải biển Phương Nam là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước được thành lập tháng 7 năm 1991, kinh doanh đa ngành nghề. Các lĩnh vực kinh doanh chính là văn phòng cho thuê, dịch vụ vận tải biển, kinh doanh xăng dầu, kinh doanh lữ hành quốc tế & nội địa, dịch vụ bán vé máy bay, khách sạn, nhà hàng và nhiều ngành nghề đa dạng khác. Công ty có các đơn vị thành viên và văn phòng đại diện ở các địa phương cũng như tại nước ngoài. Các lĩnh vực hoạt động bao gồm:
– Văn phòng cho thuê: toà nhà Phương Nam, toà nhà IBC, toà nhà 28 Trường Sơn, toà nhà Var – số 9 Hồ Tùng Mậu, toà nhà 57 Trương Quốc Dung.
– Vận tải biển quốc tế
– Kinh doanh xăng dầu: Xí nghiệp xăng dầu Phương Nam
– Tiểu đồn điền cao su tại Bình Phước.
– Căn hộ dịch vụ cho thuê
– Du lịch lữ hành và lưu trú: Phương Nam Star Travel, khách sạn Hoàng Hà, SV Boutique Resort, Làng Biệt thự Sài Gòn.
Với đội ngũ cán bộ, công nhân viên có trình độ chuyên môn cao, phẩm chất đạo đức tốt đáp ứng yêu cầu về phát triển bền vững . Trong những năm vừa qua công ty liên tục phát triển, ngày càng lớn mạnh với mức tăng trưởng tốt, doanh thu và lợi nhuận năm sau cao hơn năm trước, công ty luôn nắm bắt và tận dụng những thế mạnh sẵn có, để không ngừng củng cố và mở rộng góp phần đưa Công ty hòa nhập và phát triển cùng với thị trường Quốc Tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Bùi Đăng Tĩnh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




