CÔNG TY TNHH MTV NÔNG SẢN DK

Tên tiếng Anh:
DK COMMODITY COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
134(B1/2026)
Mã số thuế:
1101732668
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
228, ấp Phước Hưng 2, Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh
Tel:
0272-3723266
Fax:
0272-3723266
Email:
info@dkltd.vn
Năm thành lập:
2013
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công Ty TNHH MTV Nông Sản DK được thành lập vào tháng 12 năm 2013, chuyên sản xuất chế biến và xuất khẩu các mặt hàng gia vị, nguyên liệu nông sản. Hoài bão của chúng tôi là trở thành tập đoàn hàng đầu về gia vị và nguyên liệu tại Việt Nam.
Để đáp ứng sự thỏa mãn của khách hàng trên toàn cầu, nhà máy của chúng tôi đã được đầu tư với dây chuyền sản xuất, phòng thí nghiệm hiện đại nhập khẩu từ Châu Âu (Máy tiệt trùng bằng hơi nước nhập khẩu từ Thụy Sỹ, Hệ thống Máy Xay đóng gói nhập khẩu từ Đức,…).
Chúng tôi đang áp dụng hệ thống quản lý từ vùng trồng đến khách hàng như kiểm soát dư lượng thuốc trừ sâu tại vùng trồng, truy xuất nguồn gốc, tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống quản lý chất lượng quốc tế tại nhà máy (FSSC22000, Kosher) và quản lý logistics hoàn hảo đến khách hàng.
Tới nay, chúng tôi tự hào là nhà cung cấp gia vị, nguyên liệu nông sản uy tín và thường xuyên cho khách hàng ở Mỹ, Châu Âu, Ấn Độ, Trung Đông,…
 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Nguyễn Thị Nga

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thị Nga
Họ và tên
Nguyễn Thị Nga
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp