CÔNG TY TNHH MTV TÀI CHÍNH PRUDENTIAL VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty Tài chính Prudential, trực thuộc tập đoàn Prudential Plc (Anh Quốc) là công ty tài chính 100% vốn nước ngoài đầu tiên, chính thức hoạt động tại Việt Nam vào tháng 10/2007, cung cấp giải pháp tín dụng cá nhân phù hợp và thỏa mãn những nhu cầu tài chính đa dạng, giúp khách hàng hiên thực hóa ước mơ, nâng cao chất lượng cuộc sống. Trong quá trình hoạt động và phát triển, Công ty Tài chính Prudential đã và đang từng bước cải thiện chất lượng sản phẩm dịch vụ, đồng thời mở rộng mạng lưới kinh doanh để tiếp cận và phục vụ khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Hiện nay, hệ thống của Công ty Tài chính Prudential bao gồm trụ sở chính, 4 phòng giao dịch, 1 trung tâm phục vụ khách hàng với công nghệ hiện đại tại TP. Hồ Chí Minh, 1 chi nhánh và 1 phòng giao dịch tại Hà Nọi cùng các kênh giới thiệu sản phẩm tại một số tỉnh thành lớn. Với chất lượng sản phẩm và dịch vụ không ngừng nâng cao, Công ty Tài chính Prudential vinh dự được phục vụ gần 177.000 khách hàng và hợp tác với hơn 100 doanh nghiệp, đối tác lớn cùng tổng dư nợ tín dụng hơn 2.363 tỷ đổng (tính đến ngày 31/07/2013). Với chiến lượng kinh doanh đúng đắn và sự hỗ trợ mạnh mẽ của Tập đoàn Prudential, cùng với nhiệt huyết và quyết tâm vững chắc của đội ngũ nhân viên và đại diện bán hàng, Công ty Tài chính Prudential sẽ tiếp tục giữ vững vị trí hàng đầu trên thị trường tín dụng cá nhân tại Việt Nam và nỗ lực cung cấp những sản phẩm và dịch vụ tài chính cá nhân tốt nhất cho hàng triệu khách hàng Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Park Sung Hoo |
| Kế toán trưởng | Vũ Hoàng Tân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




