CÔNG TY TNHH MTV THẮNG THẮNG LỢI
Tên tiếng Anh:
THANG THANG LOI ONE MEMBER COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
229(B1/2023)
Mã số thuế:
0310488228
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
79-83 Đường Trần Não - Phường An Khánh - TP. Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028.6287 2239
Fax:
028.6287 2213
Email:
duonglequynh1987@gmail.com
Năm thành lập:
2010
Giới thiệu
Lĩnh vực chính: Cao su thiên nhiên
Hoạt động chính: Kinh doanh – Xuất khẩu
Tên viết tắt: TTL
Địa chỉ: 79 – 83 Trần Não, phường Bình An, quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.6287 2239
Fax: 028.6287 2213
Email: duonglequynh1987@gmail.com
Thủ trưởng: Bà Trần Thị Lựu – Giám đốc
Lĩnh vực chính: Cao su thiên nhiên
Hoạt động chính: Kinh doanh – Xuất khẩu
Sản phẩm chính: SVR 3L, SVR 10, Latex, RSS 3, RSS 1, SVR CV50, SVR CV60, Skimblock
Quy mô lao động: 9 người
Thị trường chính: Ấn Độ, Hàn Quốc, Trung Quốc, Indonesia
Tổng doanh thu: 829,6 tỷ VNĐ (2016)
KN xuất khẩu: 30,5 triệu USD (2016)
Người liên hệ: Bà Dương Lệ Quỳnh – Giám đốc Kinh doanh
Điện thoại: 0937 111 902
Email: duonglequynh1987@gmail.com
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Thị Lựu |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Thị Lựu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 6273
m(ROA) = 31
m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


