CÔNG TY TNHH MTV THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN BẮC

Tên tiếng Anh:
NORTHERN ELECTRICAL TESTING ONE MEMBER CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
146(B1/2018)
Mã số thuế:
0105772525
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 465-Đườmg Nguyễn Văn Linh-Phường Phúc Đồng-Quận Long Biên-TP. Hà Nội
Tel:
024-38759361
Fax:
024-38759080
Email:
ptckt208@gmail.com
Năm thành lập:
1971
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Bắc tiền thân là Trung tâm thí nghiệm điện, thuộc Công ty Điện lực miền Bắc (nay là Tổng công ty Điện lực miền Bắc) được thành lập theo Quyết định số 136QĐ/CN-QLKT/q của Bộ Điện và Than năm 1971. Sau một lần đổi tên vào năm 2010, thì đến năm 2011, công ty chính thức đổi tên thành Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Bắc theo Quyết định số 535/QĐ-EVN ngày 6/9/2011 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và được duy trì đến hiện tại. Công ty có chức năng chính là: thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị điện, nhiệt, hoá trong các nhà máy điện, lưới điện, các dây chuyền công nghiệp; kiểm định hiệu chuẩn thử nghiệm các phương tiện đo; kiểm toán năng lượng, thử nghiệm hiệu suất nồi hơi công nghiệp...

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Trần Phú
Họ và tên
Phạm Trần Phú
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp