CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BÁCH LINH
Giới thiệu
Cam kết kiên định trong việc tạo dựng và phát triển mối quan hệ bền chặt với các đơn vị bán buôn và nhà sản xuất trong suốt 17 năm là động lực chính dẫn đến sự ra đời của Công ty TNHH Bách Linh vào tháng 7 năm 2007 góp phần đưa chúng tôi từ một cơ sở buôn bán bánh kẹo nhập khẩu khiêm tốn tại trung tâm thành phố Hà Nội vươn mình trở thành một trong những công ty nhập khẩu và phân phối các sản phẩm bánh kẹo hàng đầu trong khu vực.
Tính đến nay, sau hơn 14 năm hoạt động, lịch sử của công ty chúng tôi được đánh dấu bằng sự trưởng thành và mở rộng không ngừng nghỉ, kết quả này có được là nhờ khát vọng mang đến cho người dùng trên toàn quốc những hương vị bánh kẹo và thực phẩm tốt nhất từ khắp nơi trên thế giới; sự hỗ trợ tuyệt vời từ các đối tác là các nhà bán buôn trong nước; và mối quan hệ bền chặt thử thách bởi thời gian với nhiều nhà cung cấp lớn trên thế giới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Thu Hương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

.png)

