CÔNG TY TNHH NEFAB VIỆT NAM
Giới thiệu
Nefab Tiết kiệm nguồn lực môi trường và tài chính bằng cách tối ưu hóa chuỗi cung ứng. Chúng tôi làm điều này bằng cách đổi mới cùng với khách hàng của mình để tạo ra các giải pháp đóng gói và logistics thông minh hơn trong khi luôn tôn trọng con người và các tiêu chuẩn đạo đức cao. Điều này góp phần vào một ngày mai tốt đẹp hơn cho khách hàng của chúng tôi, cho xã hội và cho môi trường.
Với hơn 75 năm kinh nghiệm kết hợp với năng lực và sự hiện diện tại hơn 38 quốc gia, chúng tôi cung cấp các giải pháp toàn cầu và dịch vụ địa phương trên toàn thế giới cho các công ty trong các ngành như Viễn thông, Datacom, Semicon, Năng lượng, Thiết bị chăm sóc sức khỏe, Khai thác mỏ & Xây dựng và LiB & E-mobility. Tập đoàn Nefab có hơn 4900 nhân viên trải rộng trên 38 quốc gia, với doanh thu hàng năm là 10,3 BSEK.
Chủ sở hữu là gia đình Nordgren / Pihl và FAM AB, một công ty cổ phần tư nhân trong Hệ sinh thái Wallenberg.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Meissinger Jan Michael |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




