CÔNG TY TNHH NHÔM HỢP KIM TÂN QUANG
Giới thiệu
Trong cuộc sống ngày nay, nhôm đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành như: Xây dựng, sản xuất các loại phương tiện vận tải, kim khí điện máy, đồ dùng gia đình,..
Với xu thế ứng dụng rộng rãi các loại hợp kim nhôm để sản xuất ra những sản phẩm có độ bền và chính xác cao, Công ty đã mạnh dạn đầu tư dây chuyền sản xuất hợp kim nhôm do Hàn Quốc chuyển giao công nghệ.
Dây chuyền sản xuất khép kín nầy cùng với các máy móc kiểm tra chất lượng hiện đại, chính xác và đội ngũ nhân viên lành nghề đã cung cấp cho thị trường sản phẩm nhôm thỏi hợp kim đúng tiêu chuẩn do khách hàng yêu cầu.
Đặc biệt, Công Ty TNHH Nhôm Hợp Kim Tân Quang chuyên sản xuất các sản phẩm nhôm thỏi hợp kim theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS (TC H5202 – 1986 và TC H2212 – 1990) như nhôm ADC 12, AC2B . . . dùng cho ngành đúc nhôm áp lực đã được nhiều khách hàng trong nước, Công ty liên doanh, công ty vốn 100% nước ngoài tín nhiệm trong thời gian qua.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lương Văn Tươi |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




