Đây là nhà máy may công nghiệp 100% vốn đầu tư của Hàn Quốc với quy mô lớn, lần đầu tiên được xây dựng tại Đô Lương. Nhà máy đi vào hoạt động góp phần giải quyết công ăn việc làm cho gần 4000 lao động tại địa phương. Đóng góp tích cực vào kim ngạch xuất khấu của Tỉnh nhà trong những năm tiếp theo.
CÔNG TY TNHH PREX VINH
Giới thiệu
Công ty TNHH Prex Vinh được xây dựng từ tháng 8/2011, sau gần 1 năm xây dựng hiện nay đã hoàn thành và đi vào sản xuất. nhà máy có diện tích 40.000m2 gồm có 2 phân xưởng cắt, may và các bộ phận khác. Nhà máy có 48 chuyền và quy mô 4.000 lao động. Đây là nhà máy lớn nhất của tập đoàn Kido Hàn Quốc. Hiện nay công ty đã đi vào sản xuất 24 chuyền với tổng số nhân viên khoảng 2.000 người, nguồn vốn đầu tư lên tới 15.000 USD và trong thời gian tới sẽ đưa tổng nguồn vốn đầu tư là 17 triệu USD, dự tính năm 2013 sản lượng may xuất khẩu các sản phẩm da và dệt may dự tính là 600.000 sản phẩm với khoảng 4 triệu USD. Sau khi đi vào hoạt động nhà máy sẽ làm việc đủ 48 chuyền thì sản lượng may xuất khẩu hàng năm dự tính là 1.500.000 sản phẩm có giá trị khoảng 10 triệu USD.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Min Woo Chan |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


