CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ TAM SƠN
Giới thiệu
Tam Sơn được thành lập vào năm 2007, là thành viên của Tập đoàn Openasia, với mục tiêu ban đầu là mang những thương hiệu thời trang nổi tiếng thế giới như Hermès, Kenzo tới Việt Nam. Từ đó tới nay, Tam Sơn tiếp tục mở rộng danh sách các thương hiệu mà Công ty phân phối với Bottega Veneta, Chopard, Vacheron Constantin, Piaget, Saint Laurent, Hugo Boss và Bang & Olufsen.
Thành công trong lĩnh vực phân phối các thương hiệu cao cấp đã khơi nguồn cảm hứng để Tam Sơn phát triển sang ngành nghề xa xỉ khác. Tam Sơn Yachting là nhà phân phối chính tại Việt Nam cho các dòng du thuyền và thuyền buồm thuộc đầy đủ phân khúc, bao gồm Bénéteau, Monte Carlo và Lagoon nhằm mang tới những dịch vụ bán hàng và hậu mãi chuyên nghiệp cũng như trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng Việt.
Tam Sơn luôn giữ vững vị trí hàng đầu tại Việt Nam nhờ vào việc tuân thủ chặt chẽ các tiêu chí chất lượng, cam kết giữ vững các giá trị cốt lõi và nuôi dưỡng mối quan hệ bền vững lâu dài với khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Nhung |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


