CÔNG TY TNHH RITA VÕ
Giới thiệu
Công ty TNHH RITAVÕ là công ty tư nhân khởi nghiệp từ năm 1998, tiền thân là công ty nhập khẩu và phân phối ô tô Võ Tiến Đạt chuyên về nhập khẩu và phân phối ô tô. Năm 2002, thành lập công ty SAIGON RITA - chuyên nhập khẩu và phân phối nội thất cao cấp sau dó đến năm 2006. Sau nhiều năm mở rộng sản xuất kinh doanh, năm 2011, SAIGON RITA đổi tên thành RITAVÕ.
RITAVÕ hiện là công ty tư nhân, hoạt động đa ngành trong nhiều lĩnh vực, khẳng định uy tín trên thị trường Việt Nam với vai trò nhà phân phối hàng loạt các thương hiệu hàng đầu thế giới. Hiện nay, RITAVÕ đang phát triển vững mạnh trên 7 lĩnh vực:
- RITAVÕ PRO - Thế giới VLXD & Nội thất cao cấp
- RITAVÕ DEPOT - Thế giới VLXD & Nội thất cao cấp
- RITAVÕ DEPOT+ - Thế giới VLXD & Nội thất cao cấp
- RITAVÕ AUTO - Nhập khẩu và phân phối ô tô
- RITAVÕ FASHION - Trung tâm thời trang cao cấp
- RITAVÕ CAFÉ - Hệ thống quán cafe và cafe rang xay 100% nguyên chất
- RITAVÕ HOTEL, GOLF, RESORT… tại Phú Quốc
Bước sang năm 2020, RITAVÕ tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong của mình trong lĩnh vực phân phối Vật liệu xây dựng và nội thất với hệ thống phân phối RITAVÕ PRO, RITAVÕ DEPOT và RITAVÕ DEPOT PLUS phủ khắp các tỉnh thành trọng yếu của Việt Nam. Với kế hoạch bài bản của mình, RitaVõ sẽ phát triển hệ thống phân phối lên đến 65 điểm bán hàng “Thế giới Vật liệu Xây dựng và Nội thất cao cấp” theo kế hoạch 5 năm từ nay đến 2025.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Võ Mậu Quốc Duy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


