CÔNG TY TNHH SAINT GOBAIN VIỆT NAM
Giới thiệu
Saint-Gobain thiết kế, sản xuất, phân phối các nhóm vật liệu và giải pháp, là những thành tố chính giúp xây dựng không gian sống thoải mái và thân thiện cho mỗi người và cho tương lai của tất cả chúng ta. Chúng tôi tin rằng, nguyên liệu cấu thành nên cuộc sống. Để tiếp lửa cho niềm tin ấy, chúng tôi đặt ra cho mình mục tiêu MAKING THE WORLD A BETTER HOME với tầm nhìn Trở thành nhà cung cấp giải pháp vật liệu xây dựng nhẹ và bền vững hàng đầu thế giới. Saint-Gobain có 3 yếu tố nền tảng để tự tin hoàn mục tiêu ấy. Đó chính là: Không ngừng đầu tư mở rộng giải pháp. Đồng bộ chất lượng theo tiêu chuẩn toàn cầu và tinh thần sáng tạo. Sứ mệnh của chúng tôi dựa trên các yếu tố căn bản đó là không ngừng tập trung nghiên cứu các nhu cầu của khách hàng để đưa ra các giải pháp và sản phẩm phù hợp. Đồng thời có nhiều sự khác biệt trong dịch vụ của mình. Với nhà máy hoạt động tại Việt Nam, chúng tôi hoàn toàn chủ động trong nguồn cung ứng. Tầm nhìn và mục tiêu đang chờ được chinh phục, rất nhiều thử thách đang đón đầu. Saint-Gobain vẫn sẽ không ngừng sáng tạo, không ngừng mở rộng để cho ra đời nhiều giải pháp vượt trội hơn nữa. Bởi vì đó là tầm nhìn của Saint-Gobain: Trở thành nhà cung cấp giải pháp vật liệu xây dựng nhẹ và bền vững hàng đầu thế giới.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




