CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HƯNG VIỆT
Giới thiệu
Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chủ yếu:
- Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, cửa sắt, cửa inox, khung bằng thép
- Mua bán vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim; thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế; thiết bị, dụng cụ, hệ thống điện, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh; hàng kim khí điện máy, gỗ, sơn, kính – gương.
- Xây dựng các công trình dân dụng. Lắp đặt điện nhà, hệ thống bơm, ống nước, điều hòa không khí. Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng.
Tóm tắt quá trình hoạt động của doanh nghiệp:
- Đăng ký kinh doanh lần 1 ngày 31/05/2005: Trụ sở đặt tại 642 Hà Huy Giáp, P.Thạnh Lộc, Q.12.
- Thay đổi lần 2 ngày 08/07/2002: thay đổi người Đại diện pháp luật.
- Thay đổi lần 3 ngày 17/12/2003: thay đổi địa chỉ trụ sở công ty: địa chỉ mới: B45 Tạ Quang Bửu P4 Q8 Tp.HCM.
- Thay đổi lần 4 ngày 15/7/2003: bổ sung ngành nghề kinh doanh: dịch vụ môi giới bất động sản.
- Thay đổi lần 5 ngày 04/03/2005: thay đổi người Đại diện pháp luật.
- Thay đổi lần 6 ngày 22/12/2005: bổ sung ngành nghề kinh doanh:Sản xuất gia công mua bán bao bì (không tái chế phế thải, sản xuất bột giấy, chế biến gỗ tại trụ sở). In trên bao bì (không in tráng bao bì kim loại tại trụ sở).
- Thay đổi lần 7 ngày 12/11/2007: bổ sung tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: Cửa hàng VLXD Hưng Việt, địa chỉ Khu nhà ở Thanh Niên, Ấp 3, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè; ngành nghề kinh doanh là mua bán vật liệu xây dựng..
- Thay đổi lần 8 ngày 01/08/2008: thay đổi người Đại diện pháp luật.
- Thay đổi lần 9 ngày 01/09/2008: bổ sung ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ ô tô chuyên dụng). Bốc xếp hàng hóa cảng sông. Định giá bất động sản. Sàn giao dịch bất động sản.
- Thay đổi lần 10 ngày 06/02/2010: thay đổi người Đại diện pháp luật.
- Thay đổi lần 11 ngày 09/10/2010: thay đổi vốn điều lệ.
- Từ năm 2002- đầu năm 2009: lĩnh vực hoạt động chủ yếu là thương mại
- Cuối năm 2009-nay: ngoài lĩnh vực thương mại, công ty phát triển về mảng xây dựng dân dụng.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



