CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH HAI THÀNH
Giới thiệu
Năm 1986, Cố chủ tịch Võ Văn Thành sáng lập Doanh nghiệp tư nhân Cơ Khí Hai Thành, được xem là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực sản xuất và lắp dựng nhà thép tiền chế. Năm 1996, DNTN Cơ Khí Hai Thành được đổi tên thành Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh Hai Thành.
Với hơn 34 năm kinh nghiệm và tâm huyết với nghề, là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực kèo thép tại Việt Nam. Hai Thành đã có bước tiến đột phá trong việc đầu tư máy móc, trang thiết bị hiện đại nhằm phục vụ tốt hơn nhu cầu ngày càng khắt khe của khách hàng.
Sau thời gian hoạt động, Công ty đã mạnh dạn đầu tư dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động từ khâu gia công nguyên liệu cho đến khâu thành phẩm, nguồn nguyên liệu ngoại nhập từ Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan,…
Chính những bước đột phá trong công nghệ và phương châm lấy uy tín làm kim chỉ nam để hoạt động và phát triển. Đến nay, sản phẩm nhà thép tiền chế thương hiệu Hai Thành đã có mặt khắp thị trường trong nước từ những công trình dân dụng đến những công trình qui mô lớn trọng điểm của đất nước, đặc biệt là các khu công nghiệp. Hàng năm, Công ty đã cung cấp hơn 700.000 m2 nhà xưởng, tole lợp, xà gồ thép... cho thị trường trong nước. Ngoài ra, công ty còn cung cấp nhà thép tiền chế cho thị trường nước ngoài như: Campuchia, Thái Lan, Australia,…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Võ Thị Hồng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

