CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT SWAROVSKI VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
SWAROVSKI MANUFACTURING VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY
Xếp hạng FAST500:
57(B1/2026)
Mã số thuế:
3602496038
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Khu công nghiệp Long Bình (Amata), Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0251-8877262
Fax:
Email:
Năm thành lập:
2011

Giới thiệu

Được thành lập từ năm 1895 bởi Daniel Swarovski, trải qua hơn 125 năm hình thành và phát triển với rất nhiều cột mốc lịch sử quan trọng, ngày nay Swarovski được biết tới là thương hiệu thiết kế, sản xuất và thương mại nổi tiếng thế giới về pha lê chất lượng cao, đá quý, kim cương nhân tạo, trang sức và các phụ kiện thời trang sang trọng.

Là thành viên của tập đoàn Swarovski, Công ty TNHH Sản xuất Swarovski Việt Nam được thành lập từ năm 2011 với 100% vốn đầu tư nước ngoài, trên quy mô 50.000 m2 và là doanh nghiệp sản xuất trực thuộc tập đoàn Swarovski. Công ty cam kết duy trì hoạt động sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, 45001:2018 và 9001:2015, đồng thời tuân thủ theo tiêu chuẩn SMETA 6.1 từ năm 2019. Hơn nữa công ty cũng vinh dự được chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái năm 2022 từ IREC (The International REC Standard) trong việc sử dụng năng lượng tái tạo và giảm lượng khí thải, phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Mạnh Bảo

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Mạnh Bảo
Họ và tên
Nguyễn Mạnh Bảo
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp