CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT SWAROVSKI VIỆT NAM
Giới thiệu
Được thành lập từ năm 1895 bởi Daniel Swarovski, trải qua hơn 125 năm hình thành và phát triển với rất nhiều cột mốc lịch sử quan trọng, ngày nay Swarovski được biết tới là thương hiệu thiết kế, sản xuất và thương mại nổi tiếng thế giới về pha lê chất lượng cao, đá quý, kim cương nhân tạo, trang sức và các phụ kiện thời trang sang trọng.
Là thành viên của tập đoàn Swarovski, Công ty TNHH Sản xuất Swarovski Việt Nam được thành lập từ năm 2011 với 100% vốn đầu tư nước ngoài, trên quy mô 50.000 m2 và là doanh nghiệp sản xuất trực thuộc tập đoàn Swarovski. Công ty cam kết duy trì hoạt động sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, 45001:2018 và 9001:2015, đồng thời tuân thủ theo tiêu chuẩn SMETA 6.1 từ năm 2019. Hơn nữa công ty cũng vinh dự được chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái năm 2022 từ IREC (The International REC Standard) trong việc sử dụng năng lượng tái tạo và giảm lượng khí thải, phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Mạnh Bảo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




