CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI PHÚC VINH
Tên tiếng Anh:
PHUC VINH TRADING PRODUCTION LIMITED COMPANY
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
3500880446
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Sơn Tân-Xã Sơn Bình-Huyện Châu Đức-Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tel:
0254-3971691
Fax:
0254-39711680
Email:
email@phucvinhcashew.com
Website:
Năm thành lập:
2008
Giới thiệu
Công ty TNHH SX-TM Phúc Vinh được thành lập theo Quyết định số 4902002016 ngày 04 tháng 06 năm 2008 của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Với chức năng chuyên sản xuất sản phẩm hạt điều nhân, Công ty TNHH SX-TM Phúc Vinh đã thiết lập trụ sở tại Thơn Sơn Tân, Xã Sơn Bình, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với Nhà máy sản xuất các sản phẩm hạt điều nhân với công suất 1.200 tấn/năm đồng thời xây dựng hệ thống tổ chức bao gồm Ban Giám đốc và các bộ phận chức năng đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Quốc Minh |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Quốc Minh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




