CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG ĐIỆN BÍCH HẠNH
Giới thiệu
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ Bích Hạnh (BHT Group) tiền thân là Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Xây Dựng điện Bích Hạnh (BHT Technology) được thành lập vào ngày 3 tháng 6 năm 2004 tại Thành Phố Hồ Chí Minh, BHT Group – khát khao khẳng định thương hiệu Việt trên thị trường quốc tế. dưới sự dẫn dắt của nhóm cán bộ nhiệt huyết, tận tâm, tuổi trẻ và lớn lên cùng năm tháng. Hành trình 21 năm đã tôi luyện các lớp lãnh đạo kế thừa và khẳng định vị thế trong ngành công nghiệp điện và cơ khí. Với phương châm không ngại khó khăn, kiên trì và sáng tạo, những năm qua BHT không ngừng đầu tư, đổi mới công nghệ sản xuất, đào tạo và nâng cấp nhân sự, nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh ngành và hướng đến những mục tiêu thiết lập vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế. Từ đó chúng tôi cam kết sẽ tạo ra những sản phẩm chất lượng quốc đến với mọi công trình, cùng tầm nhìn là Nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất tủ bảng điện, thang máng cáp, thiết bị lưới điện, thiết bị giao thông và kết cấu thép.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Văn Tưởng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




