CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP BẮC VIỆT

Tên tiếng Anh:
BACVIET STEEL PRODUCE AND COMMERCE COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
374(B1/2022)
Mã số thuế:
0302413860
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
23 Nguyễn Bá Tòng - Phường Tân Thành - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38121200 / 38127424
Fax:
028-38121712
Email:
bacvietsteel@yahoo.com / steelbacviet@gmail.com
Năm thành lập:
2020

Giới thiệu

Công ty TNHH SX và TM Thép Bắc Việt (BacViet Steel) được thành lập năm 2001 đến nay đã có 19 năm kinh nghiệm kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng Sắt Thép và cung ứng Sắt Thép cho nhiều lĩnh vực : xây dựng công nghiệp ; xây dựng dân dụng ; xây dựng cảng biển, cảng hàng không ; công trình giao thông ; đóng tàu biển – tàu sông ; đóng mới và sửa chữa toa xe của ngành đường sắt ; cơ khí chế tạo máy ; nhà thép tiền chế.. Mạng lưới cung cấp, phục vụ chuyên nghiệp rộng khắp ở các khu vực miền Nam, miền Trung, miền Bắc…

Với đội ngũ cán bộ công nhân viên ham học hỏi, đam mê nghề nghiệp, luôn cầu thị, lắng nghe ý kiến góp ý chân thành từ Quý khách hàng, không ngừng học hỏi để nâng cao chất lượng phục vụ. Chúng tôi tự tin có đủ năng lực để đáp ứng tốt nhất nhu cầu sử dụng Sắt Thép của Quý khách hàng : giao hàng đúng chủng loại, đúng chất lượng, đúng tiến độ giao hàng, đúng địa điểm giao hàng với giá cả hợp lý và đáp ứng các dịch vụ theo yêu cầu của Quý khách hàng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Người đại diện pháp luật Lê Xuân Cường
Tổng Giám đốc Lê Xuân Cường

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Xuân Cường
Họ và tên
Lê Xuân Cường
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 8486 m(ROA) = 0.57 m(ROE) = 3.08
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp