CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP BẮC VIỆT
Giới thiệu
Công ty TNHH SX và TM Thép Bắc Việt (BacViet Steel) được thành lập năm 2001 đến nay đã có 19 năm kinh nghiệm kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng Sắt Thép và cung ứng Sắt Thép cho nhiều lĩnh vực : xây dựng công nghiệp ; xây dựng dân dụng ; xây dựng cảng biển, cảng hàng không ; công trình giao thông ; đóng tàu biển – tàu sông ; đóng mới và sửa chữa toa xe của ngành đường sắt ; cơ khí chế tạo máy ; nhà thép tiền chế.. Mạng lưới cung cấp, phục vụ chuyên nghiệp rộng khắp ở các khu vực miền Nam, miền Trung, miền Bắc…
Với đội ngũ cán bộ công nhân viên ham học hỏi, đam mê nghề nghiệp, luôn cầu thị, lắng nghe ý kiến góp ý chân thành từ Quý khách hàng, không ngừng học hỏi để nâng cao chất lượng phục vụ. Chúng tôi tự tin có đủ năng lực để đáp ứng tốt nhất nhu cầu sử dụng Sắt Thép của Quý khách hàng : giao hàng đúng chủng loại, đúng chất lượng, đúng tiến độ giao hàng, đúng địa điểm giao hàng với giá cả hợp lý và đáp ứng các dịch vụ theo yêu cầu của Quý khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Người đại diện pháp luật | Lê Xuân Cường |
| Tổng Giám đốc | Lê Xuân Cường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

.png)

