CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP TRUNG TÍN KIM
Giới thiệu
Công ty TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP TRUNG TÍN KIM được ra đời vào năm 2012. Công ty là một doanh nghiệp trẻ đầy sáng tạo, nhiệt huyết và là một trong những nhà cung cấp, phân phối Thép chuyên nghiệp cho các công trình xây dựng, dự án, nhà dân…
Công ty luôn tự hào khi là nhà phân phối, đại lý chính thức của các nhà máy thép có Dây chuyền sản xuất hiện đại và hoàn toàn tự động, chất lượng theo tiêu chuẩn uy tín hàng đầu tại VN như thép Hoà Phát, POMINA, SenDo, Nam hưng, Nguyễn Minh…
Các dòng sản phẩm của công ty như: Ống thép tròn đen, ống thép tròn mạ kẽm, ống thép không gỉ; Thép hộp vuông, chữ nhật đen. Thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm; Thép chữ U, I , V, L, H; Thép tấm, lá, thép cuộn, tấm nhám; Thép xây dựng; Tấm hợp kim nhôm Aluminium; Các loại tôn lợp, tôn lạnh, tôn mát; Các phụ liệu sắt kèm theo…
Với mục tiêu luôn nỗ lực chăm sóc về dịch vụ và hỗ trợ giá cả cho khách hàng chu đáo, nhanh chóng, hợp lí. Công ty đã xây dựng một hệ thống chi nhánh, cửa hàng cùng nhiều hệ thống phân phối ở những vị trí địa lý thuận tiện nhằm tạo điều kiện thật tốt trong việc giao dịch của khách hàng và cũng như giảm thiểu nhiều chi phí vận chuyển, giao nhận hàng. Ngoài ra công ty luôn luôn có một đội xe chuyên chở nhằm phục vụ khách hàng khi có yêu cầu giao nhận tận nơi.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Vy Tiến Toàn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


