CÔNG TY TNHH SANAKY VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Sanaky Việt Nam là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, lắp ráp và phân phối các sản phẩm điện lạnh, điện gia dụng, máy biến áp và thiết bị điện mang thương hiệu SANAKY. Thương hiệu Sanaky được hình thành từ năm 1995, ban đầu hoạt động với vai trò nhập khẩu và phân phối các sản phẩm điện lạnh, điện gia dụng, sau đó từng bước đầu tư vào sản xuất trong nước và phát triển hệ thống nhà máy quy mô lớn. Pháp nhân Công ty TNHH Sanaky Việt Nam hiện hoạt động từ năm 2016, với cơ sở tại Khu công nghiệp Mỹ Phước 3.
Danh mục sản phẩm của Sanaky khá đa dạng, nổi bật với tủ đông, tủ mát, tủ trưng bày, máy biến áp, điều hòa, máy lọc nước, cây nước nóng lạnh cùng nhiều thiết bị điện gia dụng như lò nướng, bếp điện từ, nồi cơm điện và ấm siêu tốc. Doanh nghiệp chú trọng đầu tư dây chuyền sản xuất, cải tiến công nghệ và phát triển sản phẩm phù hợp với điều kiện khí hậu cũng như nhu cầu sử dụng tại Việt Nam.
Sanaky đã xây dựng mạng lưới phân phối rộng trên toàn quốc với khoảng 2.000 điểm bán, 100 trung tâm bảo hành và hơn 1.000 nhân sự, tạo nền tảng cho hoạt động bán hàng và dịch vụ hậu mãi. Sản phẩm của thương hiệu cũng được xuất khẩu sang một số thị trường trong khu vực như Lào, Campuchia và Myanmar.
Với nền tảng hơn ba thập kỷ phát triển thương hiệu, năng lực sản xuất trong nước và hệ thống phân phối rộng, Sanaky tiếp tục hướng tới nâng cao chất lượng sản phẩm, mở rộng thị trường và củng cố vị thế trong ngành điện lạnh – điện gia dụng Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đặng Quốc Việt |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




