CÔNG TY TNHH SHINSUNG VIỆT NAM HÓC MÔN
Tên tiếng Anh:
SHINSUNG VIET NAM HOC MON COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
37(B2/2026)
Mã số thuế:
0304594323
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 2/238 Dương Công Khi, ấp Tân Lập, Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37131868/37171868
Fax:
Email:
csr1_hm@shinsungvina.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2006
Ngành nghề:
Giới thiệu
Shinsung là một công ty chuyên sản xuất và phân phối các sản phẩm liên quan đến điện như ổ cắm, công tắc, thiết bị điện dân dụng và công nghiệp. Công ty được thành lập và có trụ sở chính tại Hàn Quốc. Hiện tại, Shinsung có các chi nhánh ở Việt Nam.
Công ty Shinsung luôn hướng đến mục tiêu cung cấp các sản phẩm chất lượng cao với mức giá hợp lý nhất cho khách hàng. Họ luôn tập trung vào nghiên cứu và phát triển để cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ của mình. Vì vậy, bạn có thể yên tâm về chất lượng của sản phẩm khi lựa chọn Shinsung.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Choi Jeonghwan |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Choi Jeonghwan
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




