CÔNG TY TNHH SÔNG HỒNG VIỆT
Tên tiếng Anh:
SONG HONG VIET COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
63(B1/2023)
Mã số thuế:
0104085061
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Cụm công nghiệp Liên Phương - Xã Liên Phương - Huyện Thường Tín - TP. Hà Nội
Tel:
0834 835 968
Fax:
Email:
sales@shv.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty TNHH Sông Hồng Việt là công ty chuyên sản xuất và phân phối thiết bị, linh kiện "Made in Vietnam" phục vụ ngành công nghiệp sản xuất máy lọc nước gia đình, phung sương làm mát gồm các sản phẩm: Bơm áp lực Grand Forest, Màng lọc RO, Bình áp chứa nước, Máy lọc nước RO, Lõi lọc PP - UDF - OCB - CTO Pre-filter Cartridge, Lõi lọc T33 Post-Filter Cartridge, Linh kiện cho lắp ráp, sửa chưa, thay thế cho Máy lọc nước RO... Với nhiều năm kinh nghiệm, cùng đội ngũ nhân viên có chuyên môn cao, Công ty cam kết tạo ra các sản phẩm chất lượng tốt mà giá cả lại hợp lý, ổn định so với thị trường.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hoàng Ngọc Dung |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Hoàng Ngọc Dung
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

