Tăng hạng lượt xem5726
  

CÔNG TY TNHH TÂN TIẾN SENKO

Xếp hạng FAST500: 81(B1/2019)
Mã số thuế: 0303105869
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Lô 47-49 Đường Số 2-KCN Tân Tạo-Phường Tân Tạo A-Quận Bình Tân-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-39620834
Fax: 028-38582693
E-mail: [email protected]
Website: http://www.senko.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất thiết bị điện
Năm thành lập: 01/01/2003

Giới thiệu


Công ty TNHH Tân Tiến SENKO tiền thân là Cơ sở Tân Tiến dược thành lập cách đây 15 năm với chức năng chuyên sản xuất quạt điện gia dụng mang thương hiệu SENKO và từ năm 2003 tới nay hoạt động với tên gọi là Công ty TNHH Tân Tiến SENKO. Trong hơn 15 năm hoạt động, công ty đã sản xuất nhiều mặt hàng quạt điện dân dụng cung cấp ra thị trường, có được thương hiệu và uy tín riêng trong lòng người tiêu dùng.



Tin tức doanh nghiệp

ĐHCĐ VIB: Dự kiến niêm yết trên HoSE vào tháng 11, trả cổ phiếu thưởng tỷ lệ 20% và lợi nhuận năm nay ít nhất 4.500 tỷ

Doanh nghiệp nội thất Việt bứt tốc nhanh sau dịch Covid-19

ATAD ký kết đào tạo chiến lược cùng Elsa Speak

Sun Life Việt Nam trao quà cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi COVID-19

Nam Long (HOSE: NLG) ký thỏa thuận chiến lược với hàng loạt nhà cung cấp uy tín

Yến sào Khánh Hòa - giá trị thương hiệu quốc gia

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phùng Gia Bửu
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thiết bị điện

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png