CÔNG TY TNHH THÀNH THẮNG
Giới thiệu
Trong nhiều năm qua, Công ty Thành Thắng luôn nỗ lực phấn đấu trở thành một trong những doanh nghiệp dẫn đầu trong việc tìm kiếm và mở rộng mạng lưới sản phẩm nội thất, nhằm mang lại cho Quý khách hàng sự lựa chọn phong phú nhất. Là đơn vị chuyên cung cấp các dòng sản phẩm nội thất gỗ gia đình, nội thất gỗ văn phòng, bàn ghế gỗ, tủ và kệ gỗ văn phòng, tủ và kệ gỗ gia đình…với chất lượng tuyệt đối, mẫu mã đa dạng và phong cách phục vụ chuyên nghiệp. Thành Thắng cam kết mang lại sự hài lòng cho mọi khách hàng. Hãy đến với chúng tôi để đắm chìm trong không gian nội thất tuyệt vời nhất.
Diện tích nhà xưởng của Thành Thắng:
- Tổng diện tích khuôn viên: khoảng 40.000m2
- Tổng diện tích nhà xưởng sản xuất: khoảng 16.000m2
- Tổng diện tích kho nguyên liệu và thành phẩm: khoảng 5.000m2
- Doanh số hiện tại: 600.000USD/tháng
- Doanh số khi chạy hết công suất: 1.000.000USD/tháng
- Tổng số công nhân đang làm việc: 700công nhân
- Tổng số công nhân theo nhu cầu: 1.000công nhân
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phùng Quốc Túy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




