CÔNG TY TNHH THÉP VĨNH THÀNH
Giới thiệu
Thành lập từ năm 1996, qua nhiều năm kinh nghiệm trong sản xuất Công ty Thép Vĩnh Thành luôn mong muốn cung cấp sản phẩm tốt nhất đến cho khách hàng.
Tổng diện tích nhà máy hiện nay bằng 60.000 m2, tọa lạc tại cụm Công Nghiệp Hoàng Gia, Xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa, Long An, cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 22km.
Hơn 25 năm trong ngành với đội ngũ nhân viên có tay nghề cùng máy móc công nghệ tiên tiến. Công ty chúng tôi hiện là nhà sản xuất kéo vuốt thép chất lượng cao tại Việt Nam, đã đạt các tiêu chuẩn ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.
Với nguồn nguyên liệu phong phú được nhập mua từ các nhà sản xuất uy tín như: China steel (Taiwan), Fomosa (Việt Nam), Nipponsteel (Janpan),….Tiêu chuẩn mắc thép đa dạng từ thép phổ thông, thép cacbon thấp, thếp cacbon cao, thép hợp kim,….v.v..kéo vuốt theo size, theo đơn hàng của khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Thị Kim Trang |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

