CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ GIAO NHẬN HÀNG HÓA F.D.I

Tên tiếng Anh:
F.D.I VIET NAM-CARGO, FREIGHT, FORWARDER & LOGISTICS CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
175(B1/2023)
Mã số thuế:
0302921906
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 9-Tòa nhà Hải Âu-Số 31B Trường Sơn-Phường 04-Quận Tân Bình-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39977779
Fax:
028-39977778
Email:
fdico@fdivn.com
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty TNHH TM & DV GNHH F.D.I được thành lập năm 2003 với mục đích duy nhất là trở thành công ty hàng đầu trong lĩnh vực giao nhận vận tải hàng hóa tại Việt Nam. Luôn luôn đáp ứng yêu cầu của khách hàng và đối tác bằng dịch vụ giao nhận vận tải chuyên nghiệp là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi với phương châm ” Chúng tôi luôn đồng hành cùng các bạn “. Bên cạnh đó, với hệ thống các văn phòng trải tại hầu hết các sân bay, cảng biển quốc tế chính của Việt Nam ( Tp.Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng), chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ tốt nhất cho khách hàng ở khắp mọi miền đất nước.
– FDI hiện có khoảng 240 nhân viên chính thức năng động, được đào tạo bài bản, kỹ năng tốt.
– Từ năm 2003, chúng tôi đã được cấp phép họat động như một đại lý môi giới hải quan. Chúng tôi có thể phục vụ quý khách dịch vụ khai thuê hải quan với tất cả loại hình hải quan hiện có.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Hữu Nghĩa

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Hữu Nghĩa
Họ và tên
Trần Hữu Nghĩa
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 595 m(ROA) = 824 m(ROE) = 1720
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp