CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & XÂY LẮP ĐIỆN KHÁNH DUY TÂN
Tên tiếng Anh:
KHANH DUY TAN TRADE & ELECTRICAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
109(B1/2023)
Mã số thuế:
0200519988
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 171+173 Tôn Đức Thắng - Phường An Dương - Quận Lê Chân - TP. Hải Phòng
Tel:
0973.282.171
Fax:
Email:
khanhduytan@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2003
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty TNHH TMDV & XLĐ Khánh Duy Tân được thành lập vào năm 2003. Trải qua gần 20 năm phát triển, Khánh Duy Tân đã có những bước đổi mới để hoàn thiện và nâng cao trình độ chuyên môn về tư vấn thiết kế và lắp đặt hệ thống điện tự động hóa, hệ thống chiếu sáng cho các lĩnh vực như nhà máy, nhà xưởng, công trình xây dựng,…Qua các dự án hợp tác cùng Đối tác, Công ty TNHH TMDV & XLĐ Khánh Duy Tân luôn luôn lắng nghe và đáp ứng các yêu cầu của Khách Hàng để đưa ra những giải pháp phù hợp nhất.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

.png)

