CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU HOÀN NGUYÊN
Giới thiệu
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Hoàn Nguyên được thành lập theo quyết định số 0304908185 ngày 29/3/2007, chuyên xuất nhập khẩu mảng Nhôm-Inox từ các nhà cung cấp trên thế giới như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và Ân Độ gồm các mặt hàng:
- Nhôm Tấm: AA1050, AA3003, AA5052, AA5083, AA6061, AA7075.
- Thép không gỉ (Inox): SS201, SS304, SS410, SS430.
Các sản phẩm của công ty luôn cung cấp đầy đủ các chứng nhận xuất xứ CO,CQ(Mill test) theo yêu cầu khách hàng đạt theo tiêu chuẩn JIS G4305, Spec.L1, A240/240M.
Tiền thân của công ty TNHH TM DV XNK Hoàn Nguyên là Cửa hàng TRƯỜNG THÀNH được ra đời từ năm 1987. Sau hơn 2 thập kỉ phấn đấu không ngừng đến năm 1999 đã thành lập công ty Sắt Thép Sài Gòn. Qua quá trình phát triển công ty đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường nhôm, inox . Để mở rộng sản xuất công ty đã thành lập thêm công ty con là Cty TNHH TM DV XNK Hoàn Nguyên và hiện nay đã trở thành một trong những doanh nghiệp lớn chuyên xuất nhập khẩu các mặt hàng NHÔM, INOX.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Hoàn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

