CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TƯỜNG VIỆT

Tên tiếng Anh:
TV CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
42(B1/2018)
Mã số thuế:
0302853607
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
14 Phan Tôn - Phường Đa Kao - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39256414
Fax:
028-39256413
Email:
info@tuongvietco.com
Năm thành lập:
2002

Giới thiệu

Công ty TNHH TM & SX TƯỜNG VIỆT được thành lập năm 2002, chuyên cung cấp, lắp đặt và bảo trì hệ thống máy phát điện, thang máy, hệ thống điều hòa không khí, thiết bị vệ sinh, cơ điện và đồ gỗ nội thất.

Tự hào là nhà cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng đầu tại thị trường Việt Nam, trong nhiều năm qua Công ty TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT TƯỜNG VIỆT phân phối máy phát điện, thang máy, hệ thống điều hòa không khí, thiết bị vệ sinh, cơ điện và đồ gỗ nội thất từ các hãng sản xuất nổi tiếng trên thế giới đến hàng trăm dự án quy mô lớn trong các lĩnh vực thương mại, công nghiệp, viễn thông, y tế, giáo dục, ngân hàng... và luôn nhận được sự tín nhiệm cao của Quý khách hàng.

Với đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, năng động, nhiệt tình, có tinh thần trách nhiệm và được đào tạo bởi các chuyên gia từ chính các hãng sản xuất uy tín thế giới, chúng tôi luôn giúp Quý khách hàng tìm ra giải pháp tốt nhất, có độ tin cậy cao với chi phí tiết kiệm nhất.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Dương Tấn Trước

Hồ sơ lãnh đạo

Dương Tấn Trước
Họ và tên
Dương Tấn Trước
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp