CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÁI CHÂU

Tên tiếng Anh:
THAI CHAU IMPORT - EXPORT CO.,LTD
Xếp hạng FAST500:
140(B1/2023)
Mã số thuế:
0303990187
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
247 Tây Thạnh - Phường Tây Thạnh - Quận Tân phú - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0939.595.299 / 028-62966260
Fax:
028-62967360
Email:
sales@thaichau.vn
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty TNHH XNK Thái Châu được thành lập vào ngày 25 tháng 06 năm 2005. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật tư cầu đường: Vải địa kỹ thuật, lưới địa kỹ thuật, bấc thấm, màng GCL, Geotube, Gecell… Chúng tôi không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ, mang đến những giá trị tốt nhất cho Quý khách hàng. Hiện Thái Châu là nhà cung cấp vật tư cầu đường hàng đầu tại Việt Nam.

Với sự phát triển không ngừng, vào cuối năm 2015 chúng tôi đã thành lập Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật APT tại Khu công nghiệp Hải Sơn – huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. Sự thành lập nhà máy vải địa là mong muốn của chúng tôi mang đến Quý khách hàng những sản phẩm đạt chất lượng quốc tế với giá thành hợp lý, góp phần vào công cuộc xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng tại Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phạm Ngọc Thái

Hồ sơ lãnh đạo

	Phạm Ngọc Thái
Họ và tên
Phạm Ngọc Thái
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp