CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI NAM SÀI GÒN
Tên tiếng Anh:
NAM SAI GON IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
28(B2/2026)
Mã số thuế:
0312926036
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
236 Đường Số 8, KDC Nam Long, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0866 875 754
Fax:
Email:
maiduyen.nsg@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2014
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty NAM SÀI GÒN là đại lý cấp 1 uy tín chuyên cung ứng các sản phẩm VLXD:
– Thép Pomina, Hòa Phát, Posco, Vinakyoei, Miền Nam, Việt Mỹ VMS…
– Xi măng vicem Hà Tiên, Nghi Sơn, Chinfon, Sài Gòn, Phúc Sơn, Fico, Thăng Long, Kim Đỉnh…
Với phương châm CÔNG TY NAM SÀI GÒN là cầu nối giữa nhà sản xuất và khách hàng, THÉP NAM SÀI GÒN chỉ cung cấp những dòng sản phẩm có uy tín, xuất xứ rõ ràng, giá cả hợp lý. Với sự tận tâm và trung thực NAM SÀI GÒN luôn tư vấn cho khách hàng những giải pháp sản phẩm phù hợp với giá cả tốt nhất, tiến độ là hàng đầu cho công trình của mình giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng sản phẩm do NAM SÀI GÒN cung cấp.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Mai Duyên |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Mai Duyên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




