TỔNG CÔNG TY 789
Giới thiệu
36 năm xây dựng và trưởng thành, Tổng Công ty 789 từ một xí nghiệp sửa chữa nhà ở cho Bộ Quốc phòng nay đã lớn mạnh thành Tổng Công ty nhà nước bao gồm 03 Công ty con, 11 Chi nhánh, 01 Trung tâm Bom mìn; 01 Trung tâm thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, 08 phòng ban và các Ban QLDA, công trường, đội xây dựng trực thuộc với quân số gần 6.000 người trong đó có 515 sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng, hợp đồng lao động không xác định thời hạn là Tiến sỹ, Thạc sỹ kỹ thuật, Kỹ sư chuyên ngành... và đội ngũ thợ bậc cao. Thời gian qua, Tổng Công ty đã triển khai thi công nhiều công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III... và sử dụng công nghệ hiện đại để thi công cọc khoan nhồi, cọc Barret, tường vây; thi công Top - down, Sơ mi Top - down, sàn Bubbledesk (sàn bóng)... trên địa bàn khắp các tỉnh thành trong cả nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Quốc Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




