TỔNG CÔNG TY 789

Tên tiếng Anh:
789 CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
111(B1/2026)
Mã số thuế:
0100107613
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 147 Hoàng Quốc Việt - Phường Nghĩa Đô - TP. Hà Nội
Tel:
024-66667800
Fax:
024-66667876
Email:
tongcongty789@789bqp.vn
Năm thành lập:
2010
Ngành nghề:

Giới thiệu

36 năm xây dựng và trưởng thành, Tổng Công ty 789 từ một xí nghiệp sửa chữa nhà ở cho Bộ Quốc phòng nay đã lớn mạnh thành Tổng Công ty nhà nước bao gồm 03 Công ty con, 11 Chi nhánh, 01 Trung tâm Bom mìn; 01 Trung tâm thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, 08 phòng ban và các Ban QLDA, công trường, đội xây dựng trực thuộc với quân số gần 6.000 người trong đó có 515 sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng, hợp đồng lao động không xác định thời hạn là Tiến sỹ, Thạc sỹ kỹ thuật, Kỹ sư chuyên ngành... và đội ngũ thợ bậc cao. Thời gian qua, Tổng Công ty đã triển khai thi công nhiều công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III... và sử dụng công nghệ hiện đại để thi công cọc khoan nhồi, cọc Barret, tường vây; thi công Top - down, Sơ mi Top - down, sàn Bubbledesk (sàn bóng)... trên địa bàn khắp các tỉnh thành trong cả nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Quốc Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Quốc Dũng
Họ và tên
Nguyễn Quốc Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp