TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ HÀ THANH - CTCP
Giới thiệu
Tổng Công ty đầu tư Hà Thanh là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực Giáo dục, May mặc xuất khẩu, Tổ chức sự kiện, sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng.
Trong 15 năm qua, Tổng Công ty đầu tư Hà Thanh đã tiến một bước dài trong xây dựng và phát triển.
- Với 6 trường thương hiệu Nobel school trong đó 1 trường Mầm non và 1 trường Tiểu học nằm tại Tp. Thanh Hóa và 4 trường Mầm non tại các huyện Yên Định, Thọ Xuân, Như Thanh, Hoằng Hóa.
- 2 Công ty may mặc xuất khẩu: tại Tp. Thanh Hóa và Hoằng Hóa.
+ NM số 1 diện tích 1,2ha nằm tại 121 Tống duy Tân – TP Thanh Hóa với quy mô 700 lao động.
+ NM số 2 diện tích 4000m² nằm tại Thị trấn Bút Sơn – H. Hoằng Hóa với quy mô 300 lao động.
- 1 Trung tâm tổ chức sự kiện sắp tới sẽ đi vào hoạt động.
- Với hơn 10 nhà máy đặt khắp các vùng kinh tế trọng điểm của Thanh Hóa, sản phẩm của chúng tôi đã trở nên quen thuộc với mỗi người dân xứ Thanh nói riêng và Việt Nam nói chung... Các nhãn hiệu sản phẩm như Sản phẩm đá tự nhiên Thanh Hóa, Bê tông liên doanh Việt Nhật, Gạch không nung liên doanh Việt Nhật, các sản phẩm gạch Tuynel Phú Thịnh, Gạch lát Terrazzo Việt Nhật, Ngói Tuynel liên doanh Hạ Long … luôn là niềm tự hào của Hà Thanh.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đặng Văn Biên |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

