CÔNG TY CP AGRIFEED VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty cổ phần Agrifeed Việt Nam được xây dựng tại thôn Ngọc Lãng, xã ngọc lâm, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Công ty là doanh nghiệp hoạt động về lĩnh vực thức ăn chăn nuôi gia cầm, thủy sản, vận chuyển và nguyên liệu nông sản.
Với đội ngũ cán bộ quản lý giàu kinh nghiệm, sự hợp tác của các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu thế giới cùng với dây truyền thiết bị và máy móc hiện đại, Chúng tôi sản xuất ra những sản phẩm thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản có chất lượng cao và ổn định. Hệ thống bán hàng của công ty trải dài khắp các tỉnh thành phố trong cả nước: Từ Bắc Giang, Lạng Sơn đến Quảng Ninh, Vĩnh Phúc đến Huế, Bình Định, Phú Yên…. Sản phẩm của công ty được hệ thống các đại lý và trang trại đánh giá cao.
Với tôn chỉ “Agrifeed – Mang lợi ích đến mọi nhà”, công ty cổ phần Agrifeed Việt Nam luôn đồng hành, chia sẻ cùng khách hàng và giúp bà con chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


