CÔNG TY CP BÊ TÔNG HOÀ CẦM-INTIMEX
Tên tiếng Anh:
INTIMEX-HOA CAM CONCRETE JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
4000362102
Mã chứng khoán:
HCC
Trụ sở chính:
Đường Phan Bội Châu-Phường Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ-Tỉnh Quảng Nam
Tel:
0236-3670000/3675155
Fax:
0236-3672516
Email:
hcc@betonghoacam.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2001
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Bê tông Hòa Cẩm-Intimex, tiền thân là Xí nghiệp bê tông thương phẩm và đá xây dựng thuộc Công ty xây dựng Quảng Nam-TNHH một thành viên, được thành lập từ năm 1998. Ngày 24/12/2001 Công ty chính thức chuyển thành Công ty CP theo Giấy phép đăng ký kinh doanh được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Đỗ Hà Nam |
| Tổng giám đốc | Ngô Văn Long |
| Phó Tổng giám đốc | Phạm Văn Dữ |
| Phó Tổng giám đốc | Phan Tấn Xuất |
| Kế toán trưởng | Nguyễn Thị Ngọc Anh |
| Tổng Giám đốc | Ngô Văn Long |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Ngô Văn Long
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 522
m(ROA) = 157
m(ROE) = 483
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

